thắm tươi

thắm tươi

Đóa hoa hồng trong vườn nở rộ thắm tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu sắc đậm tươi tắn, rực rỡ: "thắm tươi" mô tả vẻ đẹp nổi bật, sống động của màu sắc, thường dùng cho hoa , cảnh vật hoặc gương mặt.
    • Tươi đẹp, hồng hào, đầy sức sống: Dùng để chỉ trạng thái khỏe mạnh, rạng ngời của làn da hoặc nét mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đóa hoa hồng thắm tươi trong nắng sớm. (Bông hoa hồng màu đỏ đậm tươi tắn dưới ánh nắng buổi sáng.)
    • Làn da em thắm tươi như trái đào chín. (Làn da của em hồng hào, khỏe mạnh giống như quả đào chín mọng.)
    • Cảnh vật mùa xuân thật thắm tươi. (Phong cảnh mùa xuân rất rực rỡ sống động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắm tươi" có thể dùng trong văn chương để ẩn dụ cho vẻ đẹp trẻ trung, đầy sức sống của con người.

    • Tuổi thanh xuân thắm tươi như đóa hoa đầu mùa. (Thời trẻ đẹp đẽ, rực rỡ như bông hoa mới nở.)
  • "thắm tươi" kết hợp với các từ chỉ thời gian để nhấn mạnh sự tươi mới kéo dài.

    • Nụ cười thắm tươi mãi trên môi. (Nụ cười rạng rỡ, tươi tắn không phai.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươi thắm (tính từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự tươi mới đậm đà.

    • Hoa nở tươi thắm khắp vườn. (Hoa nở rực rỡ khắp khu vườn.)
  • Thắm (tính từ): chỉ màu sắc đậm, sâu.

    • Màu đỏ thắm của trái cà chua. (Màu đỏ đậm của quả cà chua.)
  • Tươi (tính từ): không héo, không khô, sức sống.

    • Rau còn tươi lắm. (Rau vẫn còn xanh, chưa héo.)
Từ đồng nghĩa
  • Rực rỡ: sáng chói, nổi bật.
  • Tươi tắn: tràn đầy sức sống, vui vẻ.
  • Hồng hào: màu đỏ hồng tự nhiên, khỏe mạnh (thường nói về da mặt).
Thành ngữ liên quan
  • Thắm tươi như hoa: so sánh vẻ đẹp rực rỡ, tràn đầy sức sống.
    • ấy thắm tươi như hoa trong ngày cưới. ( ấy đẹp rạng rỡ như bông hoa trong ngày lễ cưới.)